| ở tỉnh | dt. ở nơi tỉnh, xa Đô-thành, xa thủ-phủ: Người ở tỉnh mới lên |
Đột nhiên chàng ngắt lời Tuyển : Mấy giờ thì ở tỉnh có chuyến ô tô về Hà Nội ? Tuyển hơi ngạc nhiên đáp : Hôm nay thì anh đi Hà Nội thế nào được. |
Thảo ân cần hỏi : Bấy lâu anh ở tỉnh ? Tôi không nhất định ở đâu thành thử không viết thư cho anh chị biết được. |
| Từ ngày Phương bị bắt , hể thấy các bạn Cận ở tỉnh về chơi với Cận là cụ sinh ra lo sợ. |
| Chàng lấy làm lạ nhìn tấm áo một lúc lâu rồi sực nghĩ ra : Loan ở tỉnh đã nghỉ học về. |
Tuy ở tỉnh nhỏ mới ra Hà Nội lần đầu , nhưng cũng chẳng bao lâu em theo được ngay các cách lịch sự nơi thị thành. |
| Ngày xưa ở tỉnh Hà Nam , lúc về già thì cụ Tam Nguyên Yên Đổ Nguyễn Khuyến bị mù. |
* Từ tham khảo:
- lương tuần
- lương-thảo
- lương-thực tươi
- lương-bào
- lương-bằng
- lương-dạ