| ở lì | đt. Cố ở đó mãi, bị đuổi cũng không đi: Người ta mắng mà cứ ở lì đó chịu |
| ở lì | đt. Nán lại lâu, không chịu đi. |
| Thằng “mủ mít” còn nằm khoèo ngâm thơ hay làm gì khác ? Anh Kiên chắc vẫn ở lì dưới phủ chứ ? Cho anh gửi lời thăm cả nhà , và những thâm quyến xa gần. |
| mẹ , tao cứ tưởng tụi bay ở lì trong hang chớ !... Té ra tụi bay cũng biết khát nước. |
Sau ngày hôm đó , chiều nào tôi cũng ở lì ngoài vườn đến tối mịt trong một tâm trạng mong ngóng hồi hộp. |
| Thế mà tiền vẫn ở lì trong túi những kẻ sinh ra để giữ tiền. |
| (Ảnh minh họa) Bực mình Đại bỏ mặc vợ với 2 đứa con quấy khóc anh lên phòng làm việc đóng chặt cửa lại và oở lìtrong đó. |
| Giống như nhiều ông bố bà mẹ khác có con gái lớn mà chúng vẫn oở lìtrong nhà , không chịu đi lấy chồng (theo lời họ hàng của tôi nói thì "chẳng khác nào trái bom nổ chậm") , bố mẹ tôi cũng thúc giục rất hăng. |
* Từ tham khảo:
- hùm nhai nhả bã
- hùm tha ma bắt
- hùm thiêng
- hùm thiêng khi đã sa cơ cũng hèn
- hùm thiêng rắn độc
- hùm thiêng sa lưới