| nhận họ | đt. Ưng-thuận, chấp-nhận nhân-duyên, chịu gả con: Nghe đâu hai vợ chồng đã nhận họ với ai bên sông rồi mà! |
| Chàng thấy ông Tuần và những người dân trong làng có liên lạc mật thiết với nhau , sống với nhau trong một sự hoà hơp ấy , chàng muốn phá đổ đi vì chàng thấy nó dựa trên sự bất công ; người dưới bằng lòng sự hoà hợp đó vì họ đã chịu nhận họ là yếu , họ phải yên phận chịu nước kém và cho thế là tự nhiên từ đời kiếp nào rồi. |
| Những lớp sóng màu chì lần lượt nhận họ chìm xuống. |
| Bây giờ nhận đồng hương ở Hà Nội dễ hơn nhận họ , chỉ nghe giọng nói không cần hỏi han nhưng câu "Một người làm quan cả họ được nhờ" hình như vẫn còn giá trị. |
| "Một thành tựu lớn cho Trung Quốc sau căng thẳng Doklam là sự công nnhận họcần thôi việc tuần tra trên xe ở đây , thay vì đó thiết lập một sự hiện diện lâu dài. |
| Một cuộc khảo sát của trường đại học Curtin University của Australia cho thấy gần 3/4 số người tiêu dùng tại các trung tâm mua sắm của Thượng Hải thừa nnhận họcó sử dụng hàng giả. |
| Thông tin chỉ xuất hiện khi các nhà đầu tư thừa nnhận họliên quan đến một số ví hoặc nguồn tin bị rò rỉ. |
* Từ tham khảo:
- cum
- cùm kẹp
- cung cầm
- cung long
- cung mây
- cung tên