Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cùm kẹp
đgt
Tra tấn và hành hạ người phạm tội
: Bọn đế quốc cùm kẹp những tù chính trị trong xà-lim.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
cùm kẹp
đg. Tra tấn và hành hạ tội nhân.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
có oảnphụ xôi
-
có danh không có thực
-
có dễ
-
có dong kẻ dưới mới là người trên
-
có duyên cậy chút má hồng
-
có duyên đứng ngái cũng mê
* Tham khảo ngữ cảnh
Kẻ lại dẫn ông đến một chỗ thấy Bàng đương bị ngục tốt
cùm kẹp
, máu vấy ra đầy đất (Loại tụ).
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cùm kẹp
* Từ tham khảo:
- có oảnphụ xôi
- có danh không có thực
- có dễ
- có dong kẻ dưới mới là người trên
- có duyên cậy chút má hồng
- có duyên đứng ngái cũng mê