| nhân vì | trt. Bởi một nguyên-nhân: Nhân vì tôi bịnh, nên mới ra nông-nỗi. |
| nhân vì | - g. Bởi lý do đó: Nhân vì có việc qua đây, tôi ghé thăm anh. |
| nhân vì | tt Do một sự gì: Nhân vì tôi ốm, công việc chưa hoàn thành được. |
| nhân vì | trt. Theo cái đó, nhân cái đó: Nhân vì việc ấy mà lộ việc kia. |
| nhân vì | .- g. Bởi lý do đó: Nhân vì có việc qua đây, tôi ghé thăm anh. |
| Xa xa , bỗng nổi lên tiếng xi xô của mấy đồng bào Thổ đi làm việc buổi chiều về , hát lên những câu hát mình nghe không hiểu , nhưng biết là nói lên nỗi uất hận của những người căm thù đế quốc làm cho con lìa cha , vọ lìa chồng , anh lìa em , mẹ lìa con , tình nhân lìa tình nhân vì chiến tranh. |
| Vừa rồi ông đã toan bỏ ý định diễn nôm Kim Vân Kiều truyện của Thanh Tâm tài nhân vì thấy nguyên bản tầm thường quá. |
| Tôi yêu văn học , bởi thế tôi hâm mộ tất cả những nhà văn , tôi cứ nghĩ họ thật siêu nhân vì họ đã viết ra những điều hay ho như thế. |
Ở nhà chưa bao lâu , Hà nhân vì tưởng nhớ hai nàng mà lúc nào cũng ủ ê rầu rĩ , bèn lại lên đường để tới kinh. |
| Người gái quê ấy , thưa ông , là người yêu quí nhất đời của tôi , là người tôi coi như một vị ân nhân vì đã có công to xóa sạch được hết những vết đau khổ nó khảm vào ký ức tôi từ lúc tôi chưa có cái trán ghi những nét phong trần. |
| Thứ nhất , bổ sung quy định về phát triển cơ sở tôn giáo qua hình thức đầu tư tư nhân vì mục tiêu lợi nhuận , áp dụng với mọi tôn giáo. |
* Từ tham khảo:
- thời-nhơn
- thời quai
- thời sinh
- thời-tân
- thời tập
- thời-tiêu