| thời tiêu | dt. (Pháp): Bị tiêu-huỷ vì quá thời-hiệu: Nhiều án không được thi hành, để lâu quá, đương nhiên bị thời tiêu. |
| Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Quảng Ngãi đã đề nghị Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Bình Sơn và UBND xã Bình Trung hướng dẫn hộ nuôi vớt hết cá bị chết chôn ở vị trí thích hợp , đồng tthời tiêuđộc , khử trùng hố chôn bằng vôi , chlorine theo liều lượng hướng dẫn của nhà sản xuất , để ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh và tránh ô nhiễm môi trường. |
| Cũng là làm kinh tế nhưng ở nước ta lại có câu chuyện khác , khi tiêu được mùa người nông dân vội vàng chặt điều để đồng loạt trồng tiêu , đến tthời tiêuxuống giá lại đồng loạt phá chuyển qua trồng bơ , đến lúc bơ mất giá cũng là khi người nông dân hụt hơi. |
| Theo THX/Reuters , các nguồn tin an ninh và truyền hình nhà nước Iraq cho biết các lực lượng an ninh nước này ngày 30/5 đã tiếp tục cuộc chiến chống nhóm Nhà nước Hồi giáo (IS) tự xưng ở tỉnh miền Tây Anbar , đồng tthời tiêudiệt 28 tay súng , trong đó có nhiều thủ lĩnh cấp cao của IS. |
* Từ tham khảo:
- yết
- yết
- yết
- yết
- yết can
- yết giá