| thời sinh | dt. (Phật):C/g. Thời thành, lúc thế giới đang thành hình, muôn vật trên mặt đất đang tuần-tự sinh hoá. |
| Anh còn kể cho nàng nghe thời sinh viên có nhiều cô gái mến anh nhưng anh mặc cảm mình là nhà quê , nghèo nên chẳng dám yêu ai. |
thời sinh viên trôi nhanh như một cuộc vui. |
| bùi ngùi và buồn vô hạn... Tất cả như vụt đứng dậỷ Vụt ào ra , ôi , kỷ niệm... Và đậm đà là bóng dáng Như Anh , hôm qua , hôm qua , đứng gõ cửa thật nhẹ... Vụt ào ra , như cửa sông , thời sinh viên say mê , hồ hởi... Giật mình , sờ lên vai áo , cổ áo. |
| Cùng với tiếng ghi ta bập bùng trong đêm vắng , một giọng nam trầm cất lên da diết : Thảo nguyên bát ngát mênh mông tận chân trời/ Cỏ cây hoa lá hương thơm tỏa ngát đồng/ Tìm em năm tháng thấy đâu hình bóng người/ Em thân yêu ơi biết em giờ này nơi đâủ Giữa lặng im của con hẻm nhỏ say ngủ trong đêm mùa hạ oi nồng ấy , khúc tình ca du mục của Nga vọng về trong Thơ như giọt âm thanh gõ vào ký ức của thời sinh viên đầy nhớ tiếc. |
| Là Ga , thằng bạn thân nhất thời sinh viên đang làm cùng công ty. |
| Ngay từ thời sinh viên , với thành tích xung phong đi cứu trợ miền Trung , tôi đã được xét đặc cách vào Đảng như các bạn cùng đoàn. |
* Từ tham khảo:
- cầy lưỡi mai
- cây lương thực
- cây mai rùa
- cây mảnh bát
- cây máu chó
- cây máu gà