| thời tân | dt. Hoa trái đầu mùa, vật mới có. |
| thời tân | dt. Vật phẩm, hoa quả đầu mùa. |
| Bức ảnh tthời tânHoa hậu còn để tóc dài. |
| HLV Jose Manuel de la Torre và các học trò ở tuyển Mexico Ảnh : AFP Tuyển Mexico đã có chiến thắng đầu tay dưới tthời tânHLV Jose Manuel de la Torre sau khi đánh bại tuyển Bosnia Herzegovina 2 0 trong trận giao hữu tại Georgia Dome , theo Reuters. |
| Ngược lại , với AS Monaco dưới tthời tânHLV Henry vẫn chưa thể vực dậy để thoát khỏi nguy cơ rớt hạng. |
| Những chú "bò tót" đang cho thấy sự hồi sinh mạnh mẽ dưới tthời tânHLV Luis Enrique. |
| FED tăng lãi suất lần đầu dưới tthời tânlãnh đạo Jerome Powell. |
| Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) tăng lãi suất lần đầu dưới tthời tânChủ tịch Jerome Powell dấu hiệu cho thấy nền kinh tế đang phát triển mạnh mẽ. |
* Từ tham khảo:
- phở tái chần
- phở tái gầu
- phở tái lăn
- phở tái sách
- phở tái sụn
- phở xa xíu