| nhăn mặt | đt. Cau mặt lại: Nhăn mặt khóc; giận nhăn mặt; chua nhăn mặt. |
| nhăn mặt | - đgt Cau mặt lại tỏ ý không bằng lòng hoặc vì đau quá: Trông thấy đứa con nghịch bẩn, bà ấy nhăn mặt; Khi người y tá tiêm cho nó, nó nhăn mặt. |
| nhăn mặt | đgt Cau mặt lại tỏ ý không bằng lòng hoặc vì đau quá: Trông thấy đứa con nghịch bẩn, bà ấy nhăn mặt; Khi người y tá tiêm cho nó, nó nhăn mặt. |
| nhăn mặt | đt. Cau mặt lạivì đau, vì chua, vì thúi v.v... |
| Một cụ già ngồi cạnh cột đèn đương bán mấy quả táo cho cậu bé , Trương tự nhiên thấy vui thích khi nhìn bà hàng bỏ mấy đồng trinh vào túi và cậu bé nhăn mặt cắn sâu vào quả táo. |
| Sửu đau quá , nhưng không dám nhăn mặt , không dám kêu , vì Sửu sợ rằng biết đâu không vì một tiếng kêu mà thầy lại đổi ý kiến không tha nữa. |
| Nàng nhăn mặt , liếc nhìn Chương ngôi bên. |
Vì vậy , thấy ông giáo nhăn mặt xoa trán vì vô ý va đầu vào khuôn cửa nhà ngang , hoặc thấy Chinh đưa ngón tay quệt nhiều lần lên đầu mũi khi xuống bếp múc cho bà giáo chén nước , chị Hai Nhiều đâm bực bội. |
| Nó thành thực đáp : Con đói ! Không có gì ăn cả ! Nhạc nhắc lớn câu trả lời của đứa bé , rồi hỏi : Thế chiều hôm qua cháu ăn những gì nào ? Kể bác nghe đi ! Chó Con nhăn mặt vì đau thốn dưới bụng , đáp nhỏ : Cũng không có gì ăn cả. |
| Anh nhăn mặt , vội vã quay sang bên phải nhổ miếng cơm trong miệng ra. |
* Từ tham khảo:
- riềng rừng
- riềng tàu
- riết
- riết ráo
- riết róng
- riệt