| nhảy ùm | đt. Nh Nhảy tòm. |
| nhảy ùm | đgt Như Nhảy tùm: Quân kị cũng nhảy ùm xuống nước (NgHTưởng). |
| Anh cởi quần dài cuốn lên đầu , nhảy ùm xuống bám vào đoạn chuối nổi mập mờ ở bên cạnh. |
| Giá như khi ông lang vườn bảo bệnh ông uống canh củ sen hầm sẽ đỡ phần nào , Tú cũng như Bằng , cởi áo nhảy ùm xuống đầm mò từng củ sen già còn sót lại giữa tiết trời mùa đông rét buốt… thì có lẽ , trước khi nhắm mắt , ông giáo Tài đã không cầm tay Dịu đặt vào tay Bằng , tha thiết gửi gắm cô cho bằng được. |
| Anh cởi quần dài cuốn lên đầu , nhảy ùm xuống bám vào đoạn chuối nổi mập mờ ở bên cạnh. |
| Mấy tên lính bị đá vào chỗ hiểm nằm lăn ra sàn tàu , nhân cơ hội đó Hai Tép nnhảy ùmxuống sông mất hút. |
| Bạn sẽ được leo cầu thang gỗ đến hồ rồi nnhảy ùmxuống nước lặn ngắm các vách đá sâu dưới hồ. |
| Cảm giác nnhảy ùmxuống nước lặn ngắm các vách đá sâu dưới hồ thật thú vị. |
* Từ tham khảo:
- bấy
- bấy bá
- bấy bớt
- bấy chầy
- bấy chừ
- bấy giờ