| bấy bớt | tt. Non-nớt, non ngày, tình-trạng sức-khoẻ trẻ sơ-sinh hoặc đàn-bà mới ở cữ: Còn bấy-bớt quá, nên kiêng nước. |
| bấy bớt | tt. Quá non nớt và yếu đuối: Đứa trẻ bấy bớt vì đẻ thiếu tháng o ốm lâu ngày bấy bớt. |
| bấy bớt | tt Nói trẻ con ốm yếu: Cháu bé mới sinh còn bấy bớt. |
| bấy bớt | t. Yếu đuối. Đứa trẻ bấy bớt. |
| bấy bớt | Non yếu. |
* Từ tham khảo:
- bấy chầy
- bấy chừ
- bấy giờ
- bấy lâu
- bấy nay
- bấy nhấy