| bấy nay | trt. Lâu nay, từ ấy đến nay, lời chỉ khoảng thời-giờ từ lúc việc xảy ra tới lúc đang nói: Kể đà thiểu-não làng người bấy nay (K). |
| bấy nay | dt. Khoảng thời gian từ lúc nói đến cho đến hiện nay: Bấy nay chẳng thấy anh đến chơi. |
| bấy nay | trgt Từ mấy lâu cho đến nay: Bấy nay kẻ Việt, người Tần cách xa (K). |
| bấy nay | trt. Từ lâu nay đến bây giờ: Kể đà thiểu não lòng nhiều bấy nay (Ng-Du). |
| bấy nay | ph. Từ ngày ấy đến nay. Kể đà thiểu não lòng người bấy nay (K). |
| bấy nay | Từ bao giờ đến giờ: Kể đã thiểu não lòng người bấy nay (K). |
| Chị ấy rụt rè không dám cẩn thận , sợ người nhà cho là vẽ vời , không hết lòng , mất cả tiếng dâu thảo bấy nay. |
| Như đã túm chắc trong tay mình niềm khao khát bấy nay vẫn sợ nó trượt tuột đi , anh ghì lấy người yêu đến nỗi cô phải cong người lên mới khỏi nghẹt thở. |
| bấy nay tôi theo nghề rừng , chẳng qua cũng vì mưu sinh theo hoàn cảnh , chuyện đó có chi là lạ... Người đàn ông thấp lùn tức thời đứng phắt dậy , dang tay ra ôm tía nuôi tôi , cười ha hả : Vậy thì huynh ông neo lại khúc này , trở về nghề cũ , chúng ta hiệp nhau làm ăn , được chứ ? Tía nuôi tôi cười cười , chưa đáp ra sao. |
| Điều đó càng khêu gợi thêm sự tò mò trong tôi bấy nay một cách mãnh liệt , khiến tôi không nén được ý định : phải dò xem tía nuôi tôi đi đâu và làm gì ? Cũng như mấy bận vừa rồi , tía nuôi tôi lấy xích buộc con Luốc vào chân cột cẩn thận , rồi sai bảo tôi và thằng Cò đi làm một công việc gì đó , hoặc chờ đúng lúc chúng tôi vắng mặt , ông mới đi. |
| bấy nay bận bịu trong chốn quan trường không được hưởng cái thú thanh nhã ấy , tôi cứ nhơ nhớ làm sao ấy. |
| Đã tháo bỏ được sự khó chịu bấy nay , giờ lại đeo vào thì khổ quá. |
* Từ tham khảo:
- bấy nhấy
- bấy nhấy
- bấy nhiêu
- bấy thuở
- bậy
- bậy bạ