| bấy chầy | trt. Lâu nay, hồi đó tới giờ, lời chỉ thời-gian qua tới lúc đang nói: Đã cam tệ với tri-âm bấy-chầy (K). |
| bấy chầy | đt. Bấy lâu, mấy lâu nay, bao lâu nay. |
| bấy chầy | trgt Từ lâu nay: Bấy chầy gió táp mưa sa, mấy trăng cũng khuyết, mấy hoa cũng tàn (K). |
| bấy chầy | trt. Mấy lâu rồi, bấy giờ: Đã cam tệ với tri-âm bấy-chầy - Nỗi chàng Kim-Trọng bấy-chầy mà thương (Ng-Du). |
| bấy chầy | ph. Từ bao lâu nay. Đã cam tệ với tri âm bấy chầy (K). |
| bấy chầy | Đã mấy lâu: Đã cam tệ với tri-âm bấy chầy (K). Có khi dùng như bấy giờ: Nỗi chàng Kim-Trọng bấy chầy mà thương (K). |
* Từ tham khảo:
- bấy chừ
- bấy giờ
- bấy lâu
- bấy nay
- bấy nhấy
- bấy nhấy