| bấy lâu | trt. Nh Bấy-chầy. |
| bấy lâu | - trgt. Từ ngày xa ấy đến nay: Bấy lâu mới được một ngày (K). |
| bấy lâu | đt. Khoảng thời gian tương đối dài, từ lúc nói đến cho đến bây giờ: bấy lâu đi công tác xa o chờ đợi bâý lâu. |
| bấy lâu | trgt Từ ngày xa ấy đến nay: Bấy lâu mới được một ngày (K). |
| bấy lâu | trt. Trong bao lâu rồi: Thầm trông, trộm nhớ bấy lâu đã chồn (Ng-Du). |
| bấy lâu | ph. 1. Nh. Bấy chầy. 2. Nh. Bấy nay. Bấy lâu đáy bể mò kim (K). |
| bấy lâu | Cũng như "bấy chầy", đã bao nhiêu lâu: Bấy lâu mới được một ngày, Thầm trông trộm nhớ bấy lâu đã chồn (K). |
Chết thì còn cần gì nữa ? Bao nhiêu điều ham muốn bấy lâu , nhưng ham muốn không dám tự thú , hay bị đè nén đi trong một phút bùng bùng nổi dậy : một đời mới đợi chàng. |
| Tôi không mong gì hơn là Thu cũng yên lặng như tôi yên lặng yêu Thu bấy lâu ". |
Thu bàng hoàng với cái ý tưởng tìm đến Trương vì cái ấy hợp với sự mong mỏi không tự thú bấy lâu của nàng. |
| Chàng mở to hai con mắt , khắp người rờn rợn sợ hãi vì lần đầu nhận thấy rõ căn bản của tâm hồn mình , một căn bản luân khốn nạn , bấy lâu còn ẩn núp che đậy , giờ mới lộ rõ ra. |
| Cái chết chắc chắn đến bấy lâu xúi dục chàng làm những việc khốn nạn lại là cái cớ để xoá bỏ hết các tội lỗi đó. |
| Không có lý gì Thu yêu chàng cả , chàng nghĩ Thu yêu chàng quá chỉ vì chàng tưởng tượng quá ra như vậy thôihay có lẽ Thu cũng yêu chàng tự nhiên , yêu một cách vô lý như như chàng yêu Thu vô lý bấy lâu. |
* Từ tham khảo:
- bấy nay
- bấy nhấy
- bấy nhấy
- bấy nhiêu
- bấy thuở
- bậy