| ngọt dịu | trt. X. Dịu-ngọt. |
| ngọt dịu | tt. Ngọt và dịu. |
| Thú nhất là ăn thứ ngô này lúc vừa ở nồi đổ ra , trên toàn bắp hãy còn óng ánh nước luộc ngô , ngọt dịu. |
| "Lúc đầu vừa ngụm thì đăng đắng , chan chát sau khi uống xong thì ngọt dịu cả miệng , hương thơm phả theo giọng nói. |
Thầy chậm rãi rót trà vào tách , từng giọt vàng sóng sánh như mật ong cùng mùi thơm ngọt dịu lan tỏa dần theo làn hơi mỏng. |
| Cái thoang thoảng nhẹ vị café hoà quyện cùng cái nngọt dịucủa lớp kem và chocolate thì béo thơm ngất ngây , Mocha luôn là lựa chọn hoàn hảo cho khẩu vị của giới trẻ. |
| Lột bỏ lớp vỏ đỏ mọng bên ngoài , phần thịt hồng bên trong mang một vị nngọt dịumát như chứa cả mùa thu trong đó. |
| Nếm trải que kem đầu tiên , nhiều bạn trẻ thốt lên : Vị kem nngọt dịu, béo mềm , thơm mùi sầu riêng như tan chảy trên đầu lưỡi. |
* Từ tham khảo:
- năm xung tháng hạn
- nằm
- nằm bẹp
- nằm bếp
- nằm bờ ngủ bụi
- nằm cầu gối đất