| nhà trong | dt. Phòng phía trong một cái nhà to: Vợ ba coi-sóc nhà ngoài nhà trong (C.) |
| nhà trong | dt. Gian nhà phía bên trong, thường nơi để ngủ. |
Trác muốn quên hẳn chuyện nhà chồng đi để trí óc được nhẹ nhàng trong chốc lát nên nàng tìm cách nói chuyện nnhà trongmấy tháng nàng vắng mặt. |
| Hai nhà trong mười năm trời nay vẫn đi lại thân mật , hai bên cha mẹ đã định ước cho Thân và Loan lấy nhau. |
Thoáng thấy bóng bà Đạo đến chơi , bà Hai vội vã lau nước mắt , đi vào nhà trong. |
Thật ra , vì biết rằng Tuyết thường đến nhà trong khi Chương đi dạy học , nên hôm trước , chàng có dặn Vi hễ hôm nào nàng đến thì phải lên trường báo tin ngay. |
| Chị em Huy ra chào , ông bà chỉ sẽ gật rồi lạnh lùng bảo vào nhà trong. |
| Cái tính lãnh đạm của ông Phán , Huy cho là một tính tự nhiên , nên cũng không cho là bị hất hủi , cậu vui cười vái chào một lần nữa , rồi cùng chị vào nhà trong. |
* Từ tham khảo:
- tặc lưỡi
- tặc tử
- tăm
- tăm
- tăm bông
- tăm-bông