| ngọn roi | dt. Cây roi, con roi: Cầm ngọn roi lên tay. // (R) Đòn đánh bằng gậy: Ngọn roi vô-địch. |
| Có một thế giới khác không thuộc ảnh hưởng của ông , cái thế giới quyến rũ của những ngọn roi , đường quyền. |
| Con bé chết điếng , phập phồng lo sợ những ngọn roi sắp quất xuống mông. |
| Mặc dù đã chuẩn bị tinh thần , người tôi cứ bị giật nẩy mỗi khi ngọn roi quất xuống. |
| Có giọt nào rơi vào giấc ngủ cháu không? Tôi lại quay vào và thẫn thờ sờ tay lên mặt ván mát lạnh , mặt ván ngày xưa tôi đã biết bao lần leo lên nằm sấp người chờ ngọn roi ba tôi dánh xuống. |
| Đợi lúc con rắn đực ngóc lên tính táp , ông quơ ngọn roi , quật ngang , con rắn gãy cổ chết... Từ đó chỉ còn lại con rắn cái... Chồng nó chết rồi , một mình nó không dám đón đường nhận ghe người ta nữa... Thằng út để dứt câu chuyện cai Thoại giết rắn thì trời nhá nhem. |
| Nhưng nghĩ đến ngọn roi song vun vút lấy máu đít ra , tôi lại thôi. |
* Từ tham khảo:
- thiếu phụ
- thiếu sinh quân
- thiếu sót
- thiếu sư
- thiếu tá
- thiếu tháng hai mất cà, thiếu tháng ba mất đỗ