| nhà học | dt. Gian nhà riêng trong nhà lớn dành cho trẻ trong nhà ngồi học và để sách vở // (R) Trường học. |
| Buổi sáng nào Dũng cũng đi qua nhà học để được trông thấy mặt Loan. |
Một lần nữa mà lần này chính tôi được mục kích giữa một trận bão dữ dội , một trận bão đổ cửa đổ nhà , nhổ bật cây , uốn cong cột giây thép , ông đã dám một mình nằm ngủ một giấc ngon lành trong gian nhà học mảnh yếu của chúng tôi. |
| Gian nhà học chênh vênh trên nền cao vẫn đứng vững sau trận bão. |
| Chàng có vẻ vội vàng , ra cổng gọi xe bảo kéo mau tới nhà học chánh. |
Mãi chín giờ tối mới có người bạn mách nhà và viết thư giới thiệu một người làm thư ký ở nhà học chánh. |
| Tôi bảo cậu cháu cho cháu học nữa , nhưng cậu cháu nhất định bắt về nhà học làm học ăn ạ. |
* Từ tham khảo:
- gián
- gián cách
- gián điệp
- gián điệp công nghiệp
- gián đoạn
- gián nhật ngược