| gián cách | trt. Cách-bức, bị ngăn hai: Nước từ đâu nước chảy ra, Nước làm gián-cách giữa ta với nàng (CD). |
| gián cách | - Không liên tục, đứt quãng. |
| gián cách | tt. 1. Không liên tục, đứt quãng. 2. (Khoảng cách) theo chiều ngang: giữ đúng cự li gián cách o xếp hàng ngang theo gián cách một cánh tay. |
| gián cách | đgt (H. gián: cách ra; cách: ngăn cách) Bị đứt quãng, không liên tục: Sự trao đổi thư từ trong cuộc kháng chiến bị gián cách. |
| gián cách | bt. Xen cách, chia cách: Bị gián-cách làm hai nơi. |
| gián cách | .- Không liên tục, đứt quãng. |
| gián cách | Xen cách: Gian nhà rộng, xây bức tường gián-cách làm hai. Ví lời dèm pha, làm cho gián-cách tình liên-lạc. |
| Đã thấy rõ những tìm tòi trong xây dựng cấu trúc tiểu thuyết theo phương pháp dòng ý thức ("Nỗi buồn chiến tranh" của Bảo Ninh) , phương pháp tiểu thuyết trong tiểu thuyết ("Phố Tầu" của Thuận) , phương pháp ggián cách("Tấm ván phóng dao" của Mạc Can) , phương pháp mã hóa chúng tôi tạm gọi ("Trò chơi hủy diệt cảm xúc" của Y Ban) Tôi muốn dẫn lại ý kiến của Nguyên Ngọc nhận xét về tiểu thuyết "Khê Ma Ma" của Thái Bá Lợi để thấy rõ hơn tác dụng của phép tỉnh lược đối với xây dựng kết cấu tác phẩm Thái Bá Lợi rất ít khi viết dài , rất ít khi anh để cho một cuốn sách của mình đi đến chỗ nói rốt ráo đến độ chẳng còn gì để nói tiếp nữa (Lời bạt cho tiểu thuyết "Khê Ma Ma"). |
| Thứ nhất , do ggián cáchvới hiện tại , quá khứ bao giờ cũng có ưu thế trong việc kích thích trí tưởng tượng của con người và vì thế mà lịch sử trở nên có chất thơ và sức hấp dẫn một cách tự nhiên. |
* Từ tham khảo:
- gián điệp công nghiệp
- gián đoạn
- gián nhật ngược
- gián khí
- gián quan
- gián tạng