| gián điệp | dt. Do-thám trá-hình ở với bên nghịch để gởi tin kín về: Gián-điệp quân-sự, sở gián-điệp, tổ-chức gián-điệp. |
| gián điệp | - Kẻ do địch thả vào để do thám tình hình quân sự chính trị, kinh tế, và để phá hoại. |
| gián điệp | dt. Kẻ do dịch thả vào để do thám tình hình quân sự, chính trị, kinh tế, và để phá hoại: can tâm làm gián điệp o hoạt động gián điệp o bắt được 2 tên gián điệp . |
| gián điệp | dt (H. gián: chia ngăn; điệp: dò xét) Kẻ do địch cài vào để do thám tình hình mọi mặt và để phá hoại: Tên phản động Mĩ đầu tiên đến Việt-nam để chuẩn bị cho việc Mĩ can thiệp vào Việt-nam là U.Bu-lít, một tên gián điệp có tên tuổi (HCM). |
| gián điệp | dt. Người dọ thám giấy tờ bí mật quân-sự của bên địch. |
| gián điệp | .- Kẻ do địch thả vào để do thám tình hình quân sự chính trị, kinh tế, và để phá hoại. |
| Báo cáo anh Hà ở trên tỉnh chắc anh cũng được nghe , chúng tôi vừa được phổ biến hiện nay bọn Mỹ Diệm đã tung gián điệp biệt kích , chúng giở mọi thủ đoạn xảo quyệt phá hoại ta. |
| Tôi vào đến cửa bếp , còn nghe hai tiếng thở phào ra cùng một lúc của đôi gián điệp vườn này , và tôi biết chắc chắn rằng chúng đang nhìn theo tôi không phải bằng nhũng cặp mắt đầy hoảng hốt và dữ dội như ban nãy. |
| Sao mọi đêm , bọn họ khép tới một lúc năm bảy người , tấp nập hết tốp này đến tốp khác , làm tôi chạy chân không bén đất mà hầu , nhưng cũng chẳng kịp tại sao đêm nay không thấy ma nào mò tới ? Bưng cháo ra đây , chú em ? tiếng con gián điệp gọi lên lanh lảnh , khiến tôi nổi gai ốc khắp người. |
| Con gián điệp cũng không nhìn tôi. |
| Con mụ gián điệp chào dì Tư Béo , không biết nó nói gì mà bà chủ quán của tôi cười lên khấc khấc... Lát lâu sau , nghe nó rửa chân lạc xạc ngoài cầu nước , rồi tiếng chân nó dẫm lên sạp thuyền. |
| Chính bàn tay con mụ gián điệp ấy đập vỗ vào lưng tên giặc Pháp , xuống lệnh khai hỏa giết chết chú Võ Tòng. |
* Từ tham khảo:
- gián đoạn
- gián nhật ngược
- gián khí
- gián quan
- gián tạng
- gián thận