| gián đoạn | tt. Đứt quãng, cách rời ra: Lời nói gián-đoạn, việc làm ăn bị gián-đoạn. |
| gián đoạn | - Đứt khúc, không liên tiếp: Công việc xây dựng bị gián đoạn. |
| gián đoạn | đgt. Đứt khúc, không liên tiếp: Công việc xây dựng bị gián đoạn o giao thông gián đoạn o việc học hành bị gián đoạn. |
| gián đoạn | tt (H. gián: chia cách; đoạn: cắt đứt) Không liên tục, bị cắt quãng: Cho sự học của con cái khỏi bị gián đoạn (ĐgThMai). |
| gián đoạn | bt. Cách quãng, đứt quãng: Tin-tức bị gián đoạn. // Tính gián-đoạn. |
| gián đoạn | .- Đứt khúc, không liên tiếp: Công việc xây dựng bị gián đoạn. |
| gián đoạn | Cách đứt quãng: Sự học-hành không nên gián-đoạn, ngày học ngày nghỉ. |
| Cô trở lại trường sau một năm gián đoạn , xin học lại những học phần còn thiếu và tập violon cũng như dương cầm. |
| Tình trạng sụt giảm doanh số và các giao dịch thương mại bị gián đoạn dẫn đến khó khăn trong cân đối nguồn tài chính để duy trì hoạt động sản xuất kinh doanh. |
| Bão làm đổ nhiều cột điện , giật sập tháp viễn thông khiến một số nơi ở Quảng Bình , Hà Tĩnh mất điện , ggián đoạnliên lạc. |
| Để đạt được yêu cầu này , các hạ tầng như trạm biến áp , máy phát điện , UPS , cáp backbone... đều phải có dự phòng ít nhất N+1 , cho phép sửa chữa , bảo trì mà không gây ra bất kỳ sự cố ggián đoạnnào. |
| "Mặc dù một số ngân hàng sẽ tranh thủ Brexit để tái cơ cấu và mở rộng ra khắp Châu Âu , đa phần các ngân hàng đều muốn giảm thiểu chi phí và sự ggián đoạnhoạt động bằng cách di chuyển càng ít càng tốt" , báo cáo của Oliver Wyman bình luận. |
| Dù vậy , bà Nga cũng thừa nhận , trong quá trình triển khai dịch vụ công cấp độ 4 , vẫn còn một số hạn chế , như đường truyền ggián đoạn, máy chủ có vấn đề Nếu phát hiện ra các lỗi , chúng tôi sẽ thông tin cho doanh nghiệp được biết để xử lý. |
* Từ tham khảo:
- gián khí
- gián quan
- gián tạng
- gián thận
- gián thu
- gián tiếp