| ngon miệng | trt. Miệng biết ngon: Ăn ngon miệng, ngon miệng ăn hết. // Thuận miệng, đang trớn nói: Ngon miệng kể hết. |
| ngon miệng | - Nói ăn một cách thích thú: Ăn trả bữa rất ngon miệng. |
| ngon miệng | tt. Có cảm giác ngon khi ăn: Bữa ăn này khá ngon miệng. |
| ngon miệng | tt, trgt Nói thích thú ăn và muốn ăn thêm: Ngon miệng ăn nhiều, nên ăn xong anh ách trong bụng. |
| ngon miệng | bt. Ăn ngon: Không được ngon miệng lắm. |
| ngon miệng | .- Nói ăn một cách thích thú: Ăn trả bữa rất ngon miệng. |
Ông Hai , bà Hai bữa cơm ấy ăn rất ngon miệng , vì thấy Loan vui vẻ chứ không mặt ủ , mày chau như mọi lần khi nhà trai đến sêu tết. |
| Bữa cơm chỉ có một dĩa chả trứng và một bát canh măng mai , nhưng chàng ăn rất ngon miệng ; xưa nay chàng không thích rượu mà bữa cơm ấy chàng cũng uống nổi hai chén , vì thứ rượu đó chàng thấy có một hương riêng phảng phất như hương lan. |
| Hơn nữa cả hai người đều đói nên càng ăn càng thấy ngon miệng. |
| Đã từ lâu nàng ít được thấy ngon miệng như thế này. |
Bữa cơm hôm ấy Mai cố làm thật lịch sự , tuy chỉ có cơm hẩm và một con cá chép vừa nấu , vừa rán , bày trong một cái mâm gỗ sơn son , nhưng mà Lộc cho là xưa nay chưa được ăn chưa được ăn bữa cơm nào ngon miệng bằng. |
| Thanh ăn rất ngon miệng , lòng thư thái và sung sướng. |
* Từ tham khảo:
- ngon ngọt
- ngon như tóp mỡ
- ngon như xáo chó
- ngon ơ
- ngon tàng
- ngon trớn