| nghĩa thục | dt. Trường tư dạy thí: Đông-kinh nghĩa-thục. |
| nghĩa thục | dt (H. thục: trường học) Trường học mở ra vì việc nghĩa: Cuộc vận động Đông-kinh nghĩa thục (1907-1908) trước hết là một cuộc vận động tư tưởng dân tộc và dân chủ (Trg-chinh). |
| nghĩa thục | dt. Trường học chung, công, cốt vì việc nghĩa mà dựng nên. |
| Rồi các bài ca của phong trào Đông Kinh nghĩa thục , thậm chí Tam quốc chí còn được một nhà sách dịch ra quốc ngữ in phát không cho người đi qua Bờ Hồ. |
| Đầu thế kỷ XX là trường Đông Kinh nghĩa thục ở phố Hàng Đào của cử nhân Lương văn Can và các bạn của ông. |
| Một người cháu thứ ba của Phan Lê Phiên (đỗ tiến sĩ năm 1757) , hậu duệ có ba người tham gia Đông Kinh nghĩa thục là Phan Tuấn Phong , Phan Trọng Kiên và Phan văn Trường. |
| Đông Kinh nghĩa thục bị đàn áp , Pháp bắt cả ba anh em giao cho chánh tòa thượng thẩm Hà Nội là Phan Cao Lũy , em ruột của ba ông xét xử. |
| Hoàng Tăng Bí là cháu đời thứ năm của Hoàng Nguyễn Thự , đỗ phó bảng ông không ra làm quan mà tham gia Đông Kinh nghĩa thục. |
| 2018 01 23 19 :38 Người Hà Nội đốt pháo sáng ăn mừng Tại quảng trường Đông Kinh Nnghĩa thụcbên Hồ Gươm (Hà Nội) , người dân đốt pháo sáng mừng chiến thắng nghẹt thở của đội tuyển bóng đá. |
* Từ tham khảo:
- nhội
- nhôm
- nhôm nham
- nhôm nhếch
- nhồm nhàm
- nhồm nhoàm