| nghẹn lời | trt. Nói không ra lời vì một cớ nào đó: Sự cảm-xúc hay làm cho người ta nghẹn lời. |
| nghẹn lời | - Cảm động nói không ra lời, như bị vướng trong cổ họng. |
| nghẹn lời | đgt Nói không ra lời vì quá cảm động hoặc vì vướng ở trong cổ họng: Cảm động quá, nghẹn lời một lúc. |
| nghẹn lời | tt. Tắt lời không nói được: Giận đến nghẹn lời. |
| nghẹn lời | .- Cảm động nói không ra lời, như bị vướng trong cổ họng. |
| Gặp chị Huy mừng quýnh vội kêu : Chị ! Mai cũng chạy lại : Em ! Rồi hai người đứng sững như nghẹn lời , hai cặp mắt nhìn nhau , nhỏ lệ. |
Lộc mỉm cười : Con chả có ai thù oán hết ? Bà Án đăm đăm nhìn con khẽ nói : Thế mẹ con con Mai ? Lộc đứng lặng hồi lâu , không đáp , như bị nghẹn lời. |
| Cháu Ái là con... Ông ta như nghẹn lời không nói được dứt câu. |
| Cố dằng nỗi xúc động làm nghẹn lời , An nói : Anh phải giữ lấy vài quan đề phòng trường hợp bất trắc. |
Lãng nghẹn lời , không nói được gì thêm , nhìn Huệ như nhìn một người thấu thị , một thầy phù thủy đọc được huyền vi của đời sống như đọc chữ trên trang sách mở. |
| Hai anh em ôm chầm lấy nhau , nghẹn lời không nói được câu nào , hết khóc lại cười , hết cười lại rời nhau ra mà nhìn nhau. |
* Từ tham khảo:
- lạp-nhật
- lạp-vĩ
- lạp-xạp
- lạp-xưởng
- lạt dừa
- lạt tre