Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lạt tre
dt. Dây lạt bằng cật tre mỏng, cứng chắc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tượng-quận
-
thài-lai
-
tham-hặc
-
thang-thang
-
thanh-niên
-
thanh-phàn
* Tham khảo ngữ cảnh
Cô xắn vội tay áo tới khuỷu , rồi cầm con dao phay dưới sàn chặt đứt sợi
lạt tre
xỏ ở mang cá.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lạt tre
* Từ tham khảo:
- tượng-quận
- thài-lai
- tham-hặc
- thang-thang
- thanh-niên
- thanh-phàn