| lạt dừa | dt. Dây lạt bằng vỏ bặp dừa nước, dai và chắc. |
| Cái đuôi chỉ còn có nước đập qua đập lại nhè nhẹ , như đuổi ruồi , chứ còn quật nổi ai ? ông cháu tôi bèn lấy dây lạt dừa trói thúc ké hai chân sau lên lưng , còn hai chân trước thả tự do. |
| Chẳng đợi ông bảo , tôi cầm con dao bước ra cửa , còn quay lại nói vọng vào bếp : Má ơi , con ra ngoài bờ sông chẻ mớ lạt dừa nghe má ! Tía nuôi tôi " ừ " đáp thay cho má nuôi tôi , ông còn cười cười nhìn tôi bằng con mắt khuyến khích. |
| Con mụ vợ ngồi chổm hổm trên sàn , miệng ngậm mấy sợi lạt dừa. |
| Thằng chồng bắt được con vịt nào đưa lên , mụ ta liền chộp théo cánh , lấy lạt dừa trói chân liệng xuống sàn. |
* Từ tham khảo:
- thời bất khả thất
- thời bất tái lai
- thời bệnh
- thời bình
- thời buổi
- thời chiến