| thời buổi | dt. Khi, lúc, tiếng chỉ một khoảng năm tháng dài: Thời buổi nầy, thời-buổi khó-khăn. |
| thời buổi | - Thời gian có đặc điểm lịch sử rõ rệt (cũ): Thời buổi Tây Â. u. |
| thời buổi | dt. Khoảng thời gian được xác định đại khái về mặt có những điều kiện sinh hoạt nổi trội nào đó, thường là không tốt, trong xã hội: thờì buổi loạn lạc o thời buổi chiến tranh. |
| thời buổi | dt Khoảng thời gian có những đặc điểm sinh hoạt chung trong xã hội: Thời buổi này phải dè chừng những tác hại của cơ chế thị trường. |
| thời buổi | dt. Nói chung về thuở, lúc. |
Dưới chân , bờ ruộng , kẻ ngang kẻ dọc trông như bàn cờ , mỗi chỗ mỗi khác , công việc đồng áng thong dong , tiếng gà gáy chó sủa văng vẳng gió đưa lên đồi làm cho chúng tôi quên bẵng mình là người thời buổi nay , ở lùi lại thời hồng hoang thái cổ. |
| thời buổi này không phải là lúc họ muốn coi ai ra gì cũng được như trước đây. |
| thời buổi này ông bà cứ chịu khó vay mượn , có một vài người khách cũng làm vài ba con gà. |
| thời buổi này ai chỉ nghĩ đến việc to tát là viển vông. |
| Khổ cho mày , gặp thời buổi loạn ly !... Thế ba má cháu đâu ? Dạ , ở xa lắm ! tôi đáp một cách miễn cưỡng. |
| Nhưng bắt được con nào là đáng tiền con nấy , anh Hai ạ ! Chỉ lo cái thời buổi khó khăn , ba thằng giặc Pháp khốn kiếp nó có chịu để yên cho người ta làm ăn đâu ! Người đàn ông đầu trọc cao lêu nghêu rướn cổ lên như con kỳ đà , hỏi tía nuôi tôi : Anh Hai có quyết ở lại đây với bọn tôi không ? Tại ngã ba Bàn Cùi , gần năm nay cá sấu biển về nhiều lắm. |
* Từ tham khảo:
- thời cơ
- thời cục
- thời cuộc
- thời đại
- thời đại đồ đá
- thời đại đồ đồng