| thời bệnh | (bịnh) dt. Bệnh thiên-thời (thời-khí). X. Thiên thời // Phong trào hư-đốn, có hại cho xã-hội: Thiếu niên phạm-pháp là một thời bịnh lan-tràn khắp thế-giới. |
| thời bệnh | - d. 1. Những tệ hại thường gặp trong một thời gian nhất định. 2. Bệnh dịch phát sinh ra theo từng thời tiết nhất định. |
| thời bệnh | dt. 1. Bệnh phát sinh theo mùa, bệnh thời khí. 2. Tệ nạn xảy ra trong xã hội ởmột giai đoạn nhất định. |
| thời bệnh | dt (H thời: lúc; bệnh: bệnh) Tật xấu lưu hành trong lúc này: Sự đua đòi ấy là một thời bệnh nguy hiểm. |
| thời bệnh | dt. Bệnh của thời-đại, thông bệnh của hiện thời. |
| (Ảnh : Phương Vy/TTXVN) Thời gian tới , Viện sẽ tích cực nâng cao năng lực chuyên môn cho các Trung tâm tuyến tỉnh , tuyến huyện để thực hiện công tác giám sát , phát hiện , điều trị kịp tthời bệnhsốt rét , ký sinh trùng , côn trùng. |
| Đồng tthời bệnhviện kiểm tra đồng loạt thiết bị y tế như ôxy , máy hút , máy khí nén ; kiểm tra hệ thống nước y tế... Bên cạnh đó , bệnh viện tiến hành kiểm kê và cho thay thế tất cả thuốc , bơm xi lanh liên quan đến 4 cháu đã dùng. |
| Đối với ca này , nếu không xử trí kịp tthời bệnhnhân có thể tử vong. |
| Nếu không được can thiệp kịp tthời bệnhnhân có thể bị sốc nhiễm trùng do thủng ruột gây nhiễm trùng ổ bụng có thể dẫn tới tử vong. |
| Cứu kịp tthời bệnhnhi 6 tuổi bị hóc gây nghẽn đường thở. |
| Phụ nữ có thai cần chú ý phát hiện các dấu hiệu bất thường để điều trị kịp tthời bệnhsùi mào gà ở nữ giới khi mang thai gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến tâm lý của người phụ nữ. |
* Từ tham khảo:
- thời buổi
- thời chiến
- thời cơ
- thời cục
- thời cuộc
- thời đại