| thời bình | dt. Lúc hoà bình, không loạn lạc, giặc-giã: ở thời bình, món nầy giá chẳng bao nhiêu. |
| thời bình | đt. Bình-luận thời-cuộc, bàn-tán việc nước vừa xảy ra: Mục thời-bình của báo X. |
| thời bình | - Thể văn bình luận việc thời thế (cũ). - Thời gian hòa bình, không có chiến tranh. |
| thời bình | dt. Thời đang có hòa bình: sống trong thời bình. |
| thời bình | dt Thời kì không có chiến tranh: Trong thời bình kinh tế phát triển dễ dàng. |
| thời bình | dt. Bình-luận về thời sự. |
| Hồi thời bình lái lá ở miệt Thủ chở lên còn dễ. |
| Cái thời loạn ! Mà thời loạn thời trai thời loạn chứ saỏ Cô chiêu Tần sống vào buổi non sông mờ cát bụi , đã đành trông ngóng cái thời bình. |
| Cái thời loạn ! Mà thời loạn thời trai thời loạn chứ saỏ Cô chiêu Tần sống vào buổi non sông mờ cát bụi , đã đành trông ngóng cái thời bình. |
| (May gặp thời bình được giúp mưu , Một mình hai lược sứ Giao Châu. |
| Hành khiển Nguyễn Trãi dâng bản vẽ khánh đá và tâu rằng : "Kể ra , đời loạn dùng [36a] võ , thời bình chuộng văn. |
| Đến thời bình thì ở nhờ nhà dựng tạm trên đất cơ quan bên vợ. |
* Từ tham khảo:
- thời chiến
- thời cơ
- thời cục
- thời cuộc
- thời đại
- thời đại đồ đá