| lạp xưởng | dt. Thứ dồi làm bằng thịt và mỡ heo dồn trong màng ruột heo (do lạp-trường nói theo giọng Quảng-đông). |
| Thì ra “cu cậu” đang mải canh giữ chùm lạp xưởng trong bếp. |
| Chùm lạp xưởng treo trên nóc bếp , có lẽ chuột cắn đứt dây buộc nên rơi xuống đất. |
| Nó cũng không hề động đến chùm lạp xưởng trong lúc đang đói meo đói mốc. |
| Cứ nằm bẹp xuống đất , ngó miếng lạp xưởng bằng cặp mắt thèm thuồng , nhớt nhãi chảy ra lòng thòng. |
| Chú Lâm vội chạy sang bên hàng xóm xin tạm bát cơm nguội về cho “cu cậu” ăn với lạp xưởng. |
Hạt Tiêu nhìn Cọng Rơm , mỉm cười : Có gì đâu mà em trố mắt ra như thế ! Anh bạn của tụi chị tuổi con chó mà ! Hạt Tiêu vừa nói vừa lôi từ trong cặp ra một gói xôi lạp xưởng to tướng. |
* Từ tham khảo:
- thượng hương
- thượng khách
- thượng khẩn
- thượng khê
- thượng khúc trì
- thượng khúc tuyền