| ngóm | - (đph) d. Nh. Dúm: Ngóm rau. |
| ngóm | đgt. Khóm: trồng được một ngóm rau thơm o mua mấy ngóm rau. |
| ngóm | đgt. Mất hẳn đi: chết ngóm o mất ngóm o tắt ngóm. |
| ngóm | tt. Già lắm: già ngóm. |
| ngóm | trgt Từ dùng với từ tắt và từ chết với ý hẳn rồi: Bếp tắt ngóm; Con chó chết ngóm rồi. |
| ngóm | (đph).- d. Nh. Dúm: Ngóm rau. |
| ngóm | Nói bộ già lắm: Già ngóm. |
| Thân xác nngómnghém bách niên , đôi mắt hõm sâu càng ấn thêm vào khuôn mặt nhăn nheo sự khổ ải , đôi chân đôi tay run rẩy thả ra những cử động khập khiễng tựa như cây thông già cỗi sắp đổ ngã trước sức nặng nghiệt ngã của thời gian. |
* Từ tham khảo:
- ngon ăn
- ngon hơ
- ngon lành
- ngon mắt
- ngon miệng
- ngon ngót