| ngon lành | bt. Nh. Ngon miệng: Đồ ăn ngon-lành; bữa ăn ngon-lành. // Bảnh, suôn-sẻ: Bộ tịch ngon-lành, chơi ngon-lành; đang nói ngon lành; cái xe chạy ngon lành quá!. |
| ngon lành | - Nh. Ngon: Món ăn ngon lành; Giấc ngủ ngon lành. |
| ngon lành | tt. Ngon nói chung: ngủ một giấc ngon lành o Việc này thì làm ngon lành như không. |
| ngon lành | tt, trgt Rất ngon: Món ăn ngon lành; Giấc ngủ ngon lành; Việc làm ngon lành; Cơm trộn với thịt, ngon lành thế này (NgCgHoan). |
| ngon lành | tt. Nht. Ngon. |
| ngon lành | .- Nh. Ngon: Món ăn ngon lành; Giấc ngủ ngon lành. |
| ngon lành | Nói thức ăn khoái-khẩu mà không hư hỏng: Đồ ăn ngon lành. Nghĩa bóng: Dễ-dàng, nhẹ-nhàng không khó nhọc: Làm việc ấy rõ thật ngon lành. |
| Chẳng lấy gì làm ngon lành nhưng đói quá , nên nó cũng ăn được đến ba , bốn bát. |
Trương no nê chỉ gắp cầm chừng , ngồi nhìn Mùi ăn một cách ngon lành. |
| Sự liên tưởng gợi chàng nghĩ đến đứa bé con cắn quả táo ngon lành hôm chàng gặp Thu đầu tiên. |
Đồ ăn tuy nhiều nhưng vì để trong những cái đĩa đàn trên một cái mâm gỗ đã bong sơn , nên trông không có vẻ ngon lành. |
| Loan mỉm cười cảm động nhìn Dũng ăn ra dáng ngon lành , nàng nói : Tiệc cưới anh lấy cô Khánh chắc cũng chỉ sang như mâm cơm nhà em là cùng. |
Chàng đói bụng , nên ăn có dáng ngon lành. |
* Từ tham khảo:
- ngon miệng
- ngon ngót
- ngon ngọt
- ngon như tóp mỡ
- ngon như xáo chó
- ngon ơ