| người cũ | dt. Người có một mối dính-dáng trước, lâu rồi: Lâm-tri người cũ, chàng còn nhớ chăng (K). // Nh Người cố-cựu. |
Chẳng mấy khi gặp gỡ người cũ. |
| Từ ít lâu nay , tự nhiên chàng thấy cái tình yêu người cũ tràn ngập cả tâm hồn : cái tình mà chàng tưởng đã nguội lạnh như ám tro tàn , nay lại còn ngùn ngụt bốc lên , không sao dập tắt được. |
| Trong bất cứ gia đình nào , hễ cứ có người mới người cũ , là xảy ra những câu chuyện bất bình như thế. |
" Thị Loan chỉ có mỗi một tội là cắp sách đi học để rèn luyện tâm trí thành một người mới , rồi về chung sống với người cũ. |
| Như thế được bốn năm trời : từ mẹ chồng cho đến người trong họ ai ai cũng cho phép nàng cải giá , nàng nhất định không lấy ai cả , quyết giữ lời thề với người cũ. |
| Hiệp đóng vai anh Tân nào đó thật là hoàn toàn , trả lời một cách kín đáo... Có khi Hiệp cũng ngập ngừng về một câu nói , nhưng thiếu nữ hình như vui mừng gặp người cũ , không để ý đến gì cả. |
* Từ tham khảo:
- ong thợ
- ong vàng
- ong ve
- ong vẽ
- ong vò vẽ
- òng ọc