| ngửa cổ | đt. Ngửa mặt đưa cổ ra // (B) Cam chịu, không nói gì được: Lãnh nợ, con nợ không trả thì mình ngửa cổ chịu. |
| Đứa bé sợ khóc thét lên , ngửa cổ ra đằng sau. |
Cụ ngửa cổ ra đằng sau , uống một hơi cạn sạch , rồi vừa chép miệng vừa lần ruột tượng trả tiền Cụ để ba đồng xu vào tay Liên , xoa đầu chị một cái rồi lảo đảo bước ra ngoài. |
| Những chiếc lá bã đậu như dán chặt lên nền trời , tôi ngửa cổ nhìn lên đến mờ mắt vẫn không tìm ra một chót lá nào nhúc nhích. |
| Thằng Cò bưng vò nước ra , ngửa cổ kề miệng vào vò uống nước ừng ực Bỗng nó đặt vò nước xuống , thúc vào lưng tôi. |
| Con mụ ngửa cổ ra sau , lắc lắc mớ tóc rồi đưa bàn tay túm gọn vào gáy trước khi trùm chiếc mũ cao su lên. |
| Ngọn đồi cũng thấp thôi , nhưng cách kiến trúc đường lên bậc thang khiến tôi khi bước đi cứ có cảm giác là chùa ở trên chỗ cao lắm , vì luôn luôn phải ngửa cổ lên mới nhìn thấu được bên trên. |
* Từ tham khảo:
- tạp hoá
- tạp hôn
- tạp nham
- tạp nhạp
- tạp phẩm
- tạp tụng