| làm hại | đgt Gây thiệt hại cho ai: Thằng dại làm hại thằng khôn (tng). |
| Tôi cũng cầu phúc , cầu lộc cho chứ , có phải tôi định làm hại gì nó. |
| Tình yêu không giúp chàng gì cả , chỉ xui chàng đương làm hại đến đời Thu một cách độc ác không ngờ. |
| Mình làm hại đời Thu một cách vô lý. |
| Sao mình lại định tâm làm hại đến đời Thu. |
| Mình không cần gì cả nhưng... Chàng ngừng lại vì chưa tìm cách diễn tả ý tưởng vừa vụt đến , một ý tưởng mà chàng thấy rất đúng : Phải đấy... mình muốn được tự do thì phải đừng có liên luỵ đến người khác mà nhất là đừng làm hại đến ai. |
Mình có làm hại đến ai đâu ? Vô lý hết sức ! Chàng cũng không thấy cái thú hồi hợp như mọi lần : giờ chỉ là sự bắt buộc không thể cưỡng được. |
* Từ tham khảo:
- hưu dưỡng
- hưu quan
- hưu thích
- hưu trí
- hưu tức
- hữu