| làm bằng được | đgt Nhất định phải thực hiện được theo ý muốn: Anh ấy đã hứa giúp anh thì anh ấy sẽ làm bằng được. |
| Cứ ồn lên , thấy ai có cái gì cũng hay , cũng bắt dân làm bằng được như nơi này rồi lại phá đi làm bằng được như nơi khác , hôm nay bảo làm ai không làm là kẻ chống phá , ngày mai bảo phá , ai không phá lại là kẻ phản động. |
| Cứ ồn lên , thấy ai có cái gì cũng hay , cũng bắt dân làm bằng được như nơi này rồi lại phá đi làm bằng được như nơi khác , hôm nay bảo làm ai không làm là kẻ chống phá , ngày mai bảo phá , ai không phá lại là kẻ phản động. |
| Hiểu nhập vai theo một nghĩa tốt đẹp , thì trong cuộc sống hàng ngày , Nguyễn Tuân cũng rất nhập vai , tức là đã định làm cái gì thì làm bằng được , làm đến cùng. |
| Cộng với cuộc sống độc thân , kéo dài "mãn tính" , cuối cùng ở Xuân Diệu hình thành một cốt cách riêng , kết hợp cả sự chăm chỉ xốc vác , đôi khi như là hùng hục làm , làm bằng được , làm quần quật suốt ngày này tháng khác , với sự tinh tế , nhỏ nhẹ , cái sự chiều lòng mọi người ! Vâng Xuân Diệu chính là một thứ cây hoàng lan cô đơn đổ bóng bên nhà ông đó. |
| Tuy nhiên , không vì thế mà tôi chùn bước mà càng quyết tâm phải llàm bằng được, ông Tâm cho biết. |
| Chiến lược phát triển du lịch cần tiếp tục nghiên cứu , quy hoạch du lịch cần xem xét cho phù hợp với tình hình mới , nhưng đặc biệt đề án tái cơ cấu là vô cùng quan trọng phải làm sớm và llàm bằng được, Phó Thủ tướng nhấn mạnh và yêu cầu đề nghị các thành viên Ban Chỉ đạo tiếp tục triển khai những giải pháp cụ thể , thực hiện bằng được đề án tái cơ cấu ngành du lịch để duy trì sức tăng trưởng. |
* Từ tham khảo:
- giấy chứng gửi tiền
- giấy chứng kiểm dịch
- giấy chứng kiểm dịch thực vật
- giấy chứng minh
- giấy chứng nhận nơi sản xuất
- giấy chứng phẩm chất