| làm lòng | đgt Nhớ kĩ lấy: Này con thuộc lấy làm lòng, vành ngoài bảy chữ, vành trong tám nghề (K). |
| làm lòng | đt. Nhớ trong lòng: Giữ việc ấy làm lòng. |
| Trang facebook tôi cũng chặn luôn nên mọi thứ về anh tôi chỉ nghe qua bạn bè nhưng những thông tin về anh chỉ làm lòng tôi thêm vết cứa : "Thành dạo này có một em xinh lắm" , "Thành dạo này thế này , thế kia..." , chỉ từng đó thôi đã khiến cho tôi tin chắc rằng mối quan hệ của chúng tôi đã đến hồi kết thúc. |
| Tiếng rỉ rả của côn trùng , tiếng mưa khe khẽ trên tàu cọ , tiếng đất trời cựa mình vào xuân làm lòng Miên dâng trào những cảm xúc khó tả. |
| Mầu xanh của cây lá trong vườn với nhiều hoa trái đã làm lòng người quen phố thị bỗng trở nên êm dịu lại sau những tháng ngày cần mẫn mưu sinh. |
| Dù gì thì Phi cũng ráng một lần chậm rãi để làm tròn vai cho cái ngã ba chỗ nhà ngoại thôi làm lòng mình nặng trĩu dù không chắc sau này còn ai phải đeo mang một ngã ba nào khác. |
| Nước trên đập tháo về làm lòng khe nở rộng ra. |
| Tiếng sôi lục bục , hơi nóng nghi ngút và ngọn lửa tí tách làm lòng cô rát bỏng. |
* Từ tham khảo:
- quăn quéo
- quằn
- quằn quại
- quằn quại vũng lầy
- quằn quằn
- quằn quặn