| ngoe ngoảy | đt. Ve-vảy, nguây-nguẩy, ngúc-ngoắc: Chó ngoe-ngoảy đuôi. // X. Ngoay-ngoé. |
| ngoe ngoảy | đt. Vẫy, vùng vằng: Chưa nghe rõ, đã ngoe-ngoảy bỏ đi. // Ngoe ngoảy đuôi. |
| ngoe ngoảy | Nói về cái bộ con chó vẫy đuôi: Chó ngoe-ngoảy đuôi. |
| Cho nên ra khỏi cổng rồi , nó cứ còn lăn , còn rẫy , còn ngoe ngoảy đuôi , còn kêu hừng hực khi nghe tiếng mấy con chó con ăng ẳng ở trên đầu chủ. |
* Từ tham khảo:
- cơ vân
- cơ vận
- cơ vòng
- cơ xảo
- cơ xưởng
- cơ yếu