| nguyên khởi | trt. Sơ-khởi, đầu-tiên, trước hết: Nguyên-khởi, hai bên chỉ cãi sơ, sau mới gây ra án-mạng. |
| nguyên khởi | bt. Mở đầu, khởi đầu tiên cả. // Thời-kỳ nguyên-khởi. |
| Theo ông Vũ , đó là dự án giáo dục mà Tập đoàn Trung Nnguyên khởixướng trong một thời gian dài hơi chứ không phải một chốc một lát. |
* Từ tham khảo:
- khe
- khe khắt
- khe khẽ
- khe khé
- khè
- khè khè