| khe khắt | tt. X. Khắt-khe. |
| khe khắt | - Nh. Khắt khe. |
| khe khắt | Nh. Khắt khe. |
| khe khắt | tt, trgt Như khắt khe: Dù đường trần khe khắt, hiểm nghèo (Huy Thông). |
| khe khắt | Nht. Khắt-khe. |
| khe khắt | .- Nh. Khắt khe. |
| Nhưng nếu các quan ở trạm cửa Mù U đóng gông vào cổ tôi , thì thầy có nuôi vợ con tôi không ? Thầy quen lớn trong vương phủ , chắc biết phép quan khe khắt. |
| Họ miệt thị hạng người phiêu bạt , tự ý đặt ra những luật lệ di trú khe khắt. |
| Chính ông cũng chưa trả lời được câu hỏi ấy , từ bao đêm tự làm khổ mình vì cái chữ trung muôn hình vạn trạng , lúc thì như sợi dây buộc khe khắt không chút thương xót , lúc thì phóng khoáng mênh mông như gió ở đồng nội , sóng trên bể khơi. |
Hoà cúi xuống , giọng nói thoảng đi : Chị khe khắt quá? Có thể như vậy Giá em cũng có một người đàn ông biết yêu em cuồng nộ như thế. |
* Từ tham khảo:
- khe khé
- khè
- khè khè
- khẻ
- khẻ mỏ
- khẽ