| khẽ | trt. Sẽ, nhè-nhẹ: Khẽ gật, khẽ hỏi, nói khẽ. |
| khẽ | - t. (Cách thức hoặc mức độ hoạt động) không gây ra tiếng ồn hoặc một chuyển động có thể làm ảnh hưởng đến không khí yên tĩnh chung. Ghé vào tai nói rất khẽ. Khẽ cái mồm chứ! (kng.). Không đáp, chỉ khẽ gật đầu. // Láy: khe khẽ (ý nhấn mạnh). |
| khẽ | tt. Nhẹ nhàng, không gây ra tiếng ồn hoặc động tĩnh gì: Các cậu nói khẽ thôi o khẽ gật đầu. |
| khẽ | tt, trgt Nói tiếng nhỏ, không gây sự chú ý của người chung quanh: Có một tiếng gọi khẽ ngay bên tai (NgĐThi); Vương rung đùi khẽ đọc một bài thơ (NgHTưởng). |
| khẽ | trt. Nhè nhẹ: Hãy nói khẽ. |
| khẽ | .- ph. Không làm ồn, không to tiếng: Nói khẽ; Đi khẽ. |
| khẽ | Xem “sẽ”. |
| Thấy Trác đặt chiếc cào mạnh quá , bà khẽ nói : Đưa cào nhẹ chứ con ạ , kẻo nó trật gạo ra. |
Bà Thân vội vàng bảo kkhẽcon : Bỏ nón ở ngoài hè chứ ! Bà Tuân đưa chén nước cho Trác. |
| Trác cảm động , hai mắt đầy lệ , ôm chặt con vào lòng và khẽ nói : Rõ khổ cho con tôi ! Chẳng hiểu đó là câu nàng thành thực nói ra để tỏ lòng thương con , hay chỉ là câu nói mượn , nàng thốt ra để mô tả chính cái cảnh đau thương của nàng. |
| Thu tiễn chàng ra cửa và trong lúc nàng lánh qua một bên để nhường chỗ , nàng nói thật khẽ và vội vàng hình như không muốn cho Trương để ý đến : Mùng ba tết anh lại đánh bạc cho vui. |
Trương ho khẽ một tiếng. |
Trương thấy một nỗi buồn thấm hồn , lạnh lẽo , chàng chợt nghĩ ra điều gì khẽ động vào vai Hợp , Hợp vẫn ngủ say không biết. |
* Từ tham khảo:
- khẽ khàng
- khẽ khọt
- khé
- khé khé
- khẹc
- khẹc