| khé | tt. Gắt cổ vì quá ngọt: Ăn mật nhiều khé cổ. |
| khé | tt. Có vị đậm gắt, gây cảm giác khó chịu ở cổ: ngọt khé o Giấm chua khé. |
| khé | tt, trgt Gây cảm giác hơi khó chịu trong mũi, trong cổ: Có lúc mùi xăng xông khé mũi (Huy Cận); ăn mật nhiều, khé cả cổ. |
| khé | Ngọt sắt cổ lại: Ăn nhiều mật khé cổ. |
| khé | Nói sắc vàng chói lọi: Vải nhuộm vàng khé. |
Chú Sáu , chú cười tôi cái gì ? lão Ba Ngù toan ngồi xuống ghế lại thôi , mắt lão dán vào đôi môi đang cười rung rung trong ánh đèn đỏ khé của anh Sáu. |
Tối hôm ấy , khi đã lai rai xong chai rượu và mấy con cá suối , lão Há bắt đầu ê a hát mấy câu xưa cũ , lâu lắm rồi lão không hát nên cái giọng cứ khe khé ở cổ như người ta bóp nghẹn vậy. |
| khé loài cua lớn sống trong các ngách đá ở các khe nhỏ. |
| Cái ngọt của xoài Yên Châu cũng hơi khác , ngọt đậm nhưng lại thanh mát cho nên không có cảm giác kkhécổ bởi ngọt quá. |
* Từ tham khảo:
- khẹc
- khẹc
- khem
- khem khổ
- khém
- khen