| khè | đt. Khà, hắt hơi mạnh hơi từ cổ họng ra: Rắn hổ khè; Khè một tiếng co ngon coi nà! |
| khè | - Tiếng ngáy. |
| khè | tt. (Âm thanh) nhỏ, rè, trầm đục phát ra từ trong cổ họng, với vẻ khó khăn, do cổ vướng đờm. |
| khè | trgt Nói có tiếng ngáy khi ngủ: Hắn đương ngủ khè ở trong kia. |
| khè | trt. Thường dùng với tiếng vàng, vàng khè, rất vàng. |
| khè | .- Tiếng ngáy. |
| khè | Tiếng ngáy: Ngủ khè. |
| Thằng Lãng thở khò khè , khí núi làm cho cơn hen tái phát dữ dội khiến thằng bè trăn trở , hết xoay người về phía cột đèn , lại xoay sang phía lưng bà giáo. |
| Nhìn hộp sữa vàng khè vẫn đem cho con ăn. |
| Cái móng tay trỏ để dài , vàng khè khói thuốc của y gí tới gí lui trên tấm bản đồ : Đây , cái nhà nào tôi có đánh dấu chéo đỏ là nhà tụi Việt cộng ráo. |
| Nhìn hộp sữa vàng khè vẫn đem cho con ăn. |
Bên bờ đường cái quan , hoa hoè nở vàng khè. |
| Dường như nó có chứa bên trong nó những sinh vật ngườỉ Một cái màn xô vàng khè thả những mảnh rách nát xuống tấm phên nhỏ trên tấm phản có trải một lần cỏ khô không dày không mỏng , từ đó bốc ra cái mùi nồng ngái có sức níu kéo người ta hạ lưng xuống. |
* Từ tham khảo:
- khẻ
- khẻ mỏ
- khẽ
- khẽ khà
- khẽ khàng
- khẽ khọt