| khe | dt. Rạch, rãnh nước từ suối chảy ra: Đôi ta là nghĩa tao-khang, Xuống khe bắt ốc, lên ngàn hái rau (CD)// Kẽ, đường hở hẹp mà dài: Khe cửa, khe tủ // trt. (bạc) Giữa hai cửa bong-vụ, mặt nào ra cũng trúng nửa phần tiền: Đặt khe, trúng khe. |
| khe | dt. (thể): Khuyết hám, chỗ thiếu-sót; chỗ rạn-nứt nơi một khúc xương. |
| khe | - dt 1. Kẽ hở : Khe bàn; Khe cửa. 2. Đường nước chảy trong núi ra: Hình khe, thế núi gần xa, đứt thôi lại nối, thấp đà lại cao (Chp); Núi cao vòi vọi, nước khe rì rầm (X-thuỷ). |
| khe | dt. 1. Khoảng hở giữa hai phần ghép không sát nhau: nhìn qua khe cửa o khe hở. 2. Đường nước chảy giữa hai vách núi, sườn núi: lội khe o lấy nước khe. |
| khe | dt 1. Kẽ hở : Khe bàn; Khe cửa. 2. Đường nước chảy trong núi ra: Hình khe, thế núi gần xa, đứt thôi lại nối, thấp đà lại cao (Chp); Núi cao vòi vọi, nước khe rì rầm (X-thuỷ). |
| khe | dt. 1. Rạch nước ở trong núi chảy ra: Hình khe thế núi gần xa (Đ.thị.Điểm) Khe kia núi nọ ngổn ngan mấy trùng (Nh.đ.Mai) 2. Đường hở: Gió lọt vào khe cửa. |
| khe | .- d. 1. Đường hở: Khe bàn. Đường nước chảy trong núi: Nước chảy từ trong khe núi ra. |
| khe | I. Rạch nước ở trong núi chảy ra: Nước trong khe chảy ra. II. Đường hở: Khe bàn, khe tay, khe cửa. Văn-liệu: Cá khe lắng kệ, chim rừng nghe kinh (Ph-Tr). Hình khe thế núi gần xa (Ch-Ph). Chập chờn chim núi, dù-dì cá khe (L-V-T). Khe kia suối nọ ngổn-ngang mấy trùng (Nh-đ-m). |
| Mỗi lần Trác cúi hẳn xuống để miết chiếc chổi cùn nạy những hạt thóc trong các khe , cái váy cộc , hớt lên quá đầu gối , để lộ một phần đùi trắng trẻo , trái hẳn với chân nàng đen đủi vì dầm bùn phơi nắng suốt ngày. |
| Bà cầm trong tay từng nắm rau con , vảy mạnh cho sạch những cánh bèo tấm , rồi cẩn thận ngắt lá sâu , lá úa ; vạch từng khe , từng cuống tìm sâu. |
Xe đi vào khe núi , hết lên cao lại xuống thấo như có vẻ nhọc nhằn. |
| Qua khe cửa , trời hãy còn tối. |
| Chàng ngửng nhìn con đường đất dẫn lối vào trong làng khe rào gỗ đã đổ nghiêng. |
Trương nhìn thẳng vào hai mắt Nhan ; chàng lắng tai nghe tiêng nhái kêu ran ở ngoài lũy tre và nhớ đêm hôm về ấp với Thu nửa đêm sực thức dậy nhìn bàn tay Thu qua khe vách. |
* Từ tham khảo:
- khe khẽ
- khe khé
- khè
- khè khè
- khẻ
- khẻ mỏ