| ngoảnh đi | đgt 1. Quay đầu sang phía khác: Nhìn thấy nó ăn vụng, chị ta ngoảnh đi. 2. Không thèm để ý đến: Mẹ ngoảnh đi con dại, mẹ ngoảnh lại con khôn (cd). |
Nghe đến đấy , bỗng Trác hơi đỏ mặt , nngoảnh đi. |
Người đàn bà đột nhiên chửi lên mấy tiếng , rồi tiếp theo một tràng dài : Đôi guốc bà vừa để đây , ngoảnh đi một cái , hừ đã mất biến ! Vật thứ không là bao , nhưng mà tức chứ ! Hừ , ở lẫn với những quân ăn cắp !... Xin đừng ai chạnh lòng. |
| Bà kia nguýt dài ngoảnh đi , rồi từ đó cho đến Hải Dương , bà ta luôn luôn nói chuyện với chồng về những việc đâu đâu làm như đã quên cô bán hoa giấy trong ngày hội Sinh viên. |
| đừng lẻ loi một mình mà phải đấu tranh gay gắt với bản thân ! ngoảnh đi ngoảnh lại , phút mình vô tư nhất lại là lúc ở trên sân bóng. |
| Mẹ Sáu đưa mắt lặng lẽ nhìn đầu tóc vàng sém của bà Cà Xợi rồi ngoảnh đi nơi khác. |
| Còn Thanh Tịnh của chúng tôi thì saỏ ngoảnh đi ngoảnh lại tuổi 50 đã đến với ông từ lúc nào. |
* Từ tham khảo:
- ăn lan
- ăn loang
- ăn luồn
- ăn thông
- ăn thua đủ
- ăn về