| ăn thông | đt. Ăn luồn tới, thông thương tới: Con rạch này ăn thông tới sông cái; đường này ăn thông qua chợ; cái hang này ăn thông dưới đất tới mép mương nó trổ ngách lên. |
Ai lại để cái mùi người chết xông ra mà đứng quanh hít thở mãi như vầy được ! Thời bây giờ chứ có phải ngày xưa đâu mà để vậy chờ tề tổng tới làm biên bản ! Nào , bà con ta mỗi người một tay... nhanh lên ! Chao ui ! Kinh khủng quá ! Trong lúc thầy giáo Bảy chưa đến , người ta gấp rút đóng lại nắp áo quan , lấp cái hang ăn thông vào huyệt mả , và không ngớt xôn xao bàn tán về sự xuất hiện bất thường của con vật quái lạ này... Thầy Bảy tới rồi ! Tiếng bọn trẻ reo lên trước tiên. |
| Hầm trổ miệng ngay giữa nhà , nhưng có còn có tới ba bốn nhánh ăn thông ra ruộng. |
Một điều may mắn đối với tôi là khu vườn phía sau với khoảng sân đằng trước không hề ăn thông với nhau do hai bên hông nhà đều bị bịt kín , không có lấy một lối đi nhỏ. |
| Giếng cổ gần điếm thôn Quang Thành Trung là một vòng thành không có khuôn hình cân xứng , chu vi 6.500m , nơi cao nhất là 10m , mặt thành rộng trung bình 10m , có năm cửa ở các hướng Đông , Nam , Bắc , Tây Bắc và Tây Nam , trong đó cửa đông aăn thôngvới sông Hoàng. |
| Những sản phẩm nhập từ Việt Nam từng là các sản phẩm xa xỉ tại đây , được trưng bày tại các siêu thị lớn và khách sạn như Paradise Department Store , Yanggakdo International Hotel , Kwangbok Area Supermarket , Pyongyang Department Store No.1 , Potonggang Department Store... Một ly mì ăn liền Việt Nam có giá gấp vài lần một bữa aăn thôngthường của người Triều Tiên. |
| Ngoài ra , mô hình hệ sinh thái VAC (vườn ao chuồng) của Viện Dinh dưỡng nhằm cải thiện cơ cấu bữa aăn thôngqua tạo nguồn thực phẩm đa dạng ở hộ gia đình đã nhận được sự hưởng ứng tích cực từ cộng đồng. |
* Từ tham khảo:
- hải-quân
- hải-quyền
- hải-sản
- hải-sâm
- hải-tảo
- hải-tặc