Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ăn lan
đt. Ăn rộng ra, bò dần ra:
Cỏ ăn lan.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
co-giãn
-
co mình
-
co tay
-
CO-CU
-
cò ngà
-
cò trâu
* Tham khảo ngữ cảnh
Những khoảng ruộng ven đường đều xơ xác , lúa vừa chín tới đã bị tuốt trộm dần dần hằng đêm , mới trông giống như một mái tóc xanh bị lát
ăn lan
từ chung quanh lên đỉnh đầu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ăn lan
* Từ tham khảo:
- co-giãn
- co mình
- co tay
- CO-CU
- cò ngà
- cò trâu