| eo ôi | tht. Chao ôi! Tiếng kêu la khi ghê-sợ: Eo ôi! Còn gì đâu. |
| eo ôi | - Từ biểu thị ý ghê sợ: Eo ôi! Con đỉa! |
| eo ôi | tht. Tiếng thốt lên đột ngột biểu lộ sự sợ hãi, chê bai: Eo ôi bẩn quá o Eo ơi thế mà cũng khóc. |
| eo ôi | tht Từ biểu thị sự ghê tởm; sự ghê sợ: Eo ôi! Ai nhổ đờm ở đây!; Eo ôi! Con đỉa!. |
| eo ôi | tht. Tiếng kêu để chỉ sự ghê-tởm, kinh sợ: Eo ôi, bom thả, người ta chết như rạ. |
| eo ôi | .- Từ biểu thị ý ghê sợ: Eo ôi! Con đỉa! |
| Bọn trẻ nhỏ tức thời kêu lên : " eo ôi ? " và xô nhau lùi lại , vừa lùi vừa tranh nhau ngỏng cổ nhòm tới. |
| Tôi nuốt nước miếng đánh ực một cái : eo ôi , thơm quá ! Thằng Cò cười lớn : Mình ngửi mùi cá nướng còn phát thèm , huống gì con rắn ? Ừ thứ mồi này nhậy lắm. |
| eo ôi , hai bàn tay nhớt nhợt , ướt đầy máu. |
| Người đàn bà nhìn thấy vàng cộc đuôi bèn kêu lên : eo ôi khiếp quá ! Lòi hết cả ra ngoài thế này. |
Trà Long đưa tay bụm mặt : eo ôi , ghê quá ! Rồi chú làm saỏ Tôi cười : Chú phải nằm ngửa mặt lên trời cho mẹ cháu hái lá nhét vào mữi. |
| eo ôi, mụn có nhân to như thế thì đau lắm nhi |
* Từ tham khảo:
- eo sèo
- eo xèo
- èo
- èo èo
- èo ẽo
- èo ẹo