| èo èo | - Nói lai nhai to và lâu, làm cho bực mình: Cái gì mà èo èo mãi thế? |
| èo èo | (Tiếng người) kè nhè bên tai: nói èo èo suốt ngày. |
| èo èo | đgt trgt Nói lai nhai mãi, làm cho bực mình: Người vợ cứ èo èo bên cạnh. |
| èo èo | đt. Nói lè-nhè bên-tai: Con nít gì mà cứ èo-èo cả ngày . |
| èo èo | .- Nói lai nhai to và lâu, làm cho bực mình: Cái gì mà èo èo mãi thế? |
| èo èo | Tiếng người kè-nhè bên tai: Nói èo-èo suốt ngày. |
| Tôi mồi , bật èo èo cả hai bếp đun nước , vừa uống vừa nấu , kể cả tắm nữa. |
* Từ tham khảo:
- èo ẹo
- ẽo ẹt
- èo ọp
- èo uột
- ẻo
- ẻo lả