| ngoại sử | dt. Chuyện lặt-vặt bên lề chính-sử: Theo ngoại-sử, Thị-Lộ nguyên là con rắn đầu thai báo-thù Nguyễn-Trãi. |
| ngoại sử | bt. Sử chép những chuyện vụn vặt. |
| Đời một người thôn dã lái buôn mà được đặc sủng đến dường ấy , thực cũng là một sự đáng ghi lại nơi ngoại sử của một thời trong một nước chỉ biết quý yêu có kẻ sĩ. |
* Từ tham khảo:
- đồn ải
- đồn bót
- đồn cốt
- đồn đại
- đồn đải
- đồn điền